Đề thi thử môn Toán 2020, PTTH Nghi Sơn – Thanh Hóa lần 1
Câu 11
Số nghiệm của phương trình 2 $\sin ^{2} 2 x+\cos 2 x+1=0$ trong $[0 ; 2018 \pi]$ là
Câu 12
Hàm số $y=\left(4-x^{2}\right)^{\frac{3}{5} }$ có tập xác định là:
Câu 13
Câu 38. Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau. Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 14
Cho hình chóp $S . A B C D$ có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và $B C .$ Số đo của góc $(I J, C D)$ bằng:
Câu 15
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M, N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh BC, BD sao cho mặt phẳng (AMN) luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD).Gọi $V_{1}, V_{2} $ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN. Tính $V_{1}+V_{2} ?$
Câu 16
Cho $\triangle \mathrm{ABC}$ có 4 đường thẳng song song với BC, 5 đường thẳng song song với AC, 6 đường thẳng song song với AB. Hỏi 15 đường thẳng đó tạo thành bao nhiêu hình thang (không kể hình bình hành).
Câu 17
Cho $x, y$ là các số thực thỏa mãn $\log _{4}(x+y)+\log _{4}(x-y) \geq 1 .$ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P=2 x-y$
Câu 18
Gọi $S$ là tập hợp các giá trị thực của tham số $m$ sao cho phương trình $x^{9}+3 x^{3}-9 x=m+3 \sqrt[3]{9 x+m}$ có đúng hai nghiệm thực. Tính tổng các phần tử của $S$.
Câu 19
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy, ABCD là hình vuông cạnh $\mathrm{a} \sqrt{2} ; \mathrm{SA}=2 \mathrm{a} .$ Gọi M là trung điểm của cạnh SC, ( $\alpha$ ) là mặt phẳng đi qua A, M và song song với đường thẳng BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABCD bị cắt bởi mặt phẳng ( $\alpha$ ).
Câu 20
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R thỏa mãn $f^{\prime}(x)+2 x . f(x)=e^{-x^{2} } \forall x \in R$ và $f(0)=0 .$ Tính $f(1)$