Rượu, Phenol, Amin

HÓA HỌC Trang 1 / 3
2 3

Cơ Bản: Rượu, Phenol, Amin

Basic - Cơ Bản

Rượu (Alcohol)

Khái niệm và định nghĩa

Rượu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức hiđroxyl (-OH) liên kết với nguyên tử cacbon no.

Công thức tổng quát: R-OH, trong đó R là gốc hiđrocacbon.

Phân loại

  • Rượu đơn chức: Chứa một nhóm -OH. Ví dụ: (metanol), (etanol).
  • Rượu đa chức: Chứa nhiều nhóm -OH. Ví dụ: (etylen glicol), (glixerol).
  • Bậc của rượu: Xác định bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm -OH.

Tính chất hóa học

  • Phản ứng thế H của nhóm -OH:
    • Tác dụng với kim loại kiềm (Na, K...) tạo thành ancolat:
  • Phản ứng thế nhóm -OH:
    • Tác dụng với axit tạo thành este (phản ứng este hóa): (xúc tác đặc, nhiệt độ)
  • Phản ứng tách nước:
    • Tạo thành anken (điều kiện: đặc, ):
    • Tạo thành ete (điều kiện: đặc, ):
  • Phản ứng oxi hóa:
    • Rượu bậc 1 bị oxi hóa thành anđehit, sau đó thành axit.
    • Rượu bậc 2 bị oxi hóa thành xeton.
    • Rượu bậc 3 không bị oxi hóa bởi các tác nhân thông thường.

Ví dụ 1

Đề bài: Viết phương trình phản ứng của etanol () với Na.

Lời giải:

  1. Sản phẩm là natri etylat () và khí hiđro ().

Ví dụ 2

Đề bài: Viết phương trình phản ứng của etanol () khi đun nóng với đặc ở .

Lời giải:

  1. Sản phẩm là etilen () và nước ().

Phenol

Khái niệm và định nghĩa

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzen.

Công thức: .

Tính chất hóa học

  • Tính axit yếu:
    • Phenol có tính axit yếu hơn so với rượu nhưng mạnh hơn so với etanol.
    • Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH) tạo thành muối phenolat:
    • Không làm đổi màu quỳ tím.
  • Phản ứng thế ở vòng benzen:
    • Dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen do ảnh hưởng của nhóm -OH.
    • Phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng:

Ví dụ 3

Đề bài: Viết phương trình phản ứng của phenol () với NaOH.

Lời giải:

  1. Sản phẩm là natri phenolat () và nước ().

Amin

Khái niệm và định nghĩa

Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac () bằng gốc hiđrocacbon.

Công thức tổng quát: (amin bậc 1), (amin bậc 2), (amin bậc 3).

Phân loại

  • Amin bậc 1: Một nguyên tử H của được thay thế. Ví dụ: (metylamin).
  • Amin bậc 2: Hai nguyên tử H của được thay thế. Ví dụ: (đimetylamin).
  • Amin bậc 3: Ba nguyên tử H của được thay thế. Ví dụ: (trimetylamin).
  • Amin thơm: Nhóm amino liên kết trực tiếp với vòng benzen. Ví dụ: (anilin).

Tính chất hóa học

  • Tính bazơ:
    • Amin có tính bazơ do có cặp electron tự do trên nguyên tử nitơ.
    • Tác dụng với axit tạo thành muối:
    • Làm đổi màu quỳ tím thành xanh (đối với amin tan tốt trong nước và có tính bazơ đủ mạnh).
  • Phản ứng với axit nitrơ ():
    • Amin bậc 1 aliphatic tạo thành rượu hoặc anken giải phóng .
    • Amin bậc 1 thơm tạo thành muối điazoni (ở nhiệt độ thấp).
  • Phản ứng của anilin ():
    • Phản ứng với nước brom tạo kết tủa trắng:

Ví dụ 4

Đề bài: Viết phương trình phản ứng của metylamin () với HCl.

Lời giải:

  1. Sản phẩm là metylamoni clorua ().

Ví dụ 5

Đề bài: Anilin () tác dụng với dung dịch brom dư tạo ra sản phẩm gì?

Lời giải:

  1. Sản phẩm là 2,4,6-tribromanilin (kết tủa trắng).